Trang chủ > Phòng Vilas
 

Chức năng nhiệm vụ, lĩnh vực và năng lực:

* Phân tích kiểm tra đánh giá:

- Phân tích kiểm tra, đánh giá các sản phẩm dầu mỏ và các sản phẩm chất lỏng chuyên dụng của công ty và các cơ quan, doanh  nghiệp có liên quan.

- Tham gia thử nghiệm các loại dầu, mỡ theo các đề tài nghiên cứu của công ty và nhà nước.

 

- Phòng thử nghiệm đã được Hiệp hội các phòng thử nghiệm quốc gia công nhận là phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc gia VILAS 292, với năng lực kiểm tra phân tích trên 50 chỉ tiêu về dầu mỡ nhờn và các sản phẩm chất lỏng chuyên dụng.

 

 - Cùng với sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, Phòng VILAS 292 nỗ lực hết mình, không ngừng cập nhật nhưng phương pháp phân tích và  thiết bị phân tích mới nhất trên thế giới , thường xuyên nâng cao trình độ cho nhân viên để thoả mãn các yêu cầu ngày càng cao và cung cấp  kết quả một cách nhanh nhất đến cho khách hàng.

- Phương châm của  Phòng thư nghiệm Dầu mỡ bôi trơn APP là cung cấp kết quả thử ghiệm :

           Chính xác - Trung thực - Kịp thời - Khách quan.

 

 

* Năng lực phân tích kiểm tra:

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở.
Flash Point (COC) ASTM D92
Nhiệt độ chớp cháy cốc kín.
Flash point (PCT) ASTM D93
Hàm lượng nước.
Water Content ASTM D95
Nhiệt độ đông đặc.
Pour Point ASTM D97
Hàm lượng lưu huỳnh.
Sulfurcontent. ASTM D129
Ăn mòn tấm đồng.
Copper Strip Corrosion. ASTM D130
Độ lún xuyên kim.
Penetration of grease. ASTM D217
Độ nhớt động học.
Kinematic Viscosity. ASTM D445
Hàm lượng tro.
Ash Content. ASTM D482
Hàm lượng cặn các bon.
Rambotton carbon residue. ASTM D524
Nhiệt độ nhỏ giọt của mỡ.
Dropping point. ASTM D566
Chỉ số a xít tổng, TAN.
Total Axid Number (TAN). ASTM D664
Hàm lượng tro sun phát.
Ash Sulphated content. ASTM D874
Đặc tính tạo bọt.
Foam  Characterrisstic. ASTM D892
Hàm lượng cặn không tan.
Insoluble in used of lubricating oil. ASTM D893
Đặc tính Oxyhoá.
Oxidation characteristic. ASTM D943
Nhiệt độ sôi.
Boilling Point. ASTM D1120
Đặc tính rửa trôi của mỡ.
Washout of lubricating grease. ASTM D1264
Tỷ trọng.
Density. ASTM D1298
Đặc tính khử nhũ.
Water Separability. ASTM D1401
Độ mầu.
Colour. ASTM D1500
Độ bền cơ học của mỡ (ROLL).
Roll satbility. ASTM D1831
Tải trọng hàn dính, 4 bi.
4- Ball Methods. ASTM D2783
Trị số kiềm tổng, TBN.
Total Base Number(TBN). ASTM D2896
Hàm lượng kim loại
Metal content. ASTM D4628
Tách dầu sàng hình côn mỡ.
Oil Separation on Storage of grease. D6184
Độ bền trượt cắt dầu.
Shear stability of lubricating oil. ASTM D6278
Độ bền keo của mỡ.
Gel stability of Grease. GOST 7142
Độ bền trượt của mỡ
Shear stability of lubricating grease. G OST 7143
Độ trương nở cuppen
Seal Swell. TCVN 2752
 
 
Tin cổ đông

Báo cáo tình hình tài chính quý IV năm 2011

Báo cáo tình hình tài chính quý IV năm 2011...
Hình ảnh hoạt động
Các phòng ban
Video Hoạt động

Get the Flash Player to see this player.

 
 
© 2010 Bản quyền thuộc CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN PHỤ GIA VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ (APP)
Địa chỉ: Khu công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Phú Thị, Gia Lâm, Tp. Hà Nội
Điện thoại: (04) 36785060 Fax: (04) 36784978